redirect examination

redirect examination

The attorney conducts a redirect examination to clarify the witness's earlier testimony.

Định nghĩa

Danh từ: (pháp ) Thẩm vấn lại (hoặc hỏi lại): việc luật sư của bên đã triệu tập nhân chứng đặt câu hỏi cho nhân chứng đó sau khi nhân chứng đã trải qua quá trình thẩm vấn chéo (cross-examination) bởi phía đối lập. Mục đích để làm , bổ sung hoặc sửa chữa những thông tin có thể bị bóp méo hoặc hiểu sai trong quá trình thẩm vấn chéo.

dụ sử dụng
  • (Luật sư đã tiến hành một cuộc thẩm vấn lại ngắn gọn để làm lời khai trước đó của nhân chứng.)
  • (Trong quá trình thẩm vấn lại, công tố viên yêu cầu nhân chứng giải thích sự mâu thuẫn trong lời khai của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to conduct redirect examination": tiến hành thẩm vấn lại.

    • The defense attorney decided to conduct redirect examination after the cross-examination. (Luật sư bào chữa quyết định tiến hành thẩm vấn lại sau cuộc thẩm vấn chéo.)
  • "to be subject to redirect examination": chịu sự thẩm vấn lại.

    • The witness was subject to redirect examination by the prosecution. (Nhân chứng đã chịu sự thẩm vấn lại từ phía công tố.)
Biến thể từ gần giống
  • Redirect (n): viết tắt thông dụng của "redirect examination".

    • The judge allowed the redirect to proceed. (Thẩm phán cho phép tiến hành việc thẩm vấn lại.)
  • Cross-examination (n): thẩm vấn chéo (giai đoạn trước redirect examination).

    • Cross-examination is often more aggressive than redirect examination. (Thẩm vấn chéo thường gay gắt hơn thẩm vấn lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Re-examination: thẩm vấn lại (thuật ngữ tương đương trong một số hệ thống pháp ).
  • Further questioning: đặt câu hỏi thêm (diễn đạt chung, không chính thức bằng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến.